FTTH là công nghệ kết nối bằng cáp quang từ nhà cung cấp đến khách hàng sử dụng công nghệ tiên tiến nhất hiện nay, sở hữu tốc độ truyền tải cực nhanh, tốc độ gấp 200 lần so với công nghệ ADSL.
Truyền hình HD Viettel: Hơn 200 kênh truyền hình, với 55 kênh HD đặc sắc và có thêm các kênh Thể thao TV, Bóng đá TV, Tin tức thể thao., cúp C1, Bóng đá Đức... Chất lượng dịch vụ tốt, ổn định, hình ảnh HD, ngoài ra còn hỗ trợ các kênh phim truyện hấp dẫn như D-Drama, Phim Việt… với hình ảnh HD siêu nét và âm thanh sống động. Được xem hàng ngàn nội dung VOD theo yêu cầu. Có nhiều tính năng như: tạo danh sách kênh yêu thích, nhắc lịch phát sóng, khóa kênh, ghi lại, tua lại, xem lại....
Hotline: 0966.929.929, 0988.929.929
|
Gói cước (băng thông) |
Giá ngoại thành | Giá nội thành |
|
NETVT1 (300Mb) |
215.000đ | 255.000đ |
|
NETVT2 (500Mb – 1Gb) |
260.000đ | 285.000đ |
|
MESHVT1 (300Mb) |
230.000đ | 275.000đ |
|
MESHVT2 (500Mb – 1Gb) |
265.000đ | 309.000đ |
|
MESHVT3 (500Mb – 1Gb) |
319.000đ | 379.000đ |
|
Gói cước (băng thông) |
Giá ngoại thành | Giá nội thành |
|
NETVT1 (300Mb) |
245.000đ | 285.000đ |
|
NETVT2 (500Mb – 1Gb) |
290.000đ | 315.000đ |
|
MESHVT1 (300Mb) |
260.000đ | 305.000đ |
|
MESHVT2 (500Mb – 1Gb) |
295.000đ | 339.000đ |
|
MESHVT3 (500Mb – 1Gb) |
349.000đ | 409.000đ |
|
Gói cước (băng thông) |
Giá ngoại thành | Giá nội thành |
|
NETVT1 (300Mb) |
235.000đ | 275.000đ |
|
NETVT2 (500Mb – 1Gb) |
280.000đ | 305.000đ |
|
MESHVT1 (300Mb) |
250.000đ | 295.000đ |
|
MESHVT2 (500Mb – 1Gb) |
285.000đ | 329.000đ |
|
MESHVT3 (500Mb – 1Gb) |
339.000đ | 399.000đ |
|
Gói cước (băng thông) |
Giá ngoại thành | Giá nội thành |
|
NETVT1 (300Mb) |
275.000đ | 315.000đ |
|
NETVT2 (500Mb – 1Gb) |
320.000đ | 345.000đ |
|
MESHVT1 (300Mb) |
290.000đ | 335.000đ |
|
MESH2VT (500Mb – 1Gb) |
325.000đ | 369.000đ |
|
MESHVT3 (500Mb – 1Gb) |
379.000đ |
439.000đ |
Viettel cung cấp nhiều gói cước linh hoạt cho combo internet truyền hình, phù hợp với nhu cầu của từng hộ gia đình. Bạn có thể lựa chọn các gói cước khác nhau dựa trên tốc độ internet mong muốn, số lượng kênh truyền hình và giá cả.
Các gói cước phổ biến bao gồm gói cơ bản với tốc độ internet từ 300Mb, phù hợp cho gia đình nhỏ, đến gói cao cấp với tốc độ lên đến 500Mb hoặc 1Gb cho những gia đình có nhu cầu sử dụng cao. Bên cạnh đó, việc thường xuyên có các chương trình khuyến mãi và ưu đãi đặc biệt cũng là một điểm cộng không thể bỏ qua.
Với các gói cước hấp dẫn và dịch vụ đi kèm chất lượng, lắp đặt combo internet truyền hình Viettel là một lựa chọn thông minh cho những ai đang tìm kiếm giải pháp kết nối tối ưu cho gia đình mình.
Giá dịch vụ truyền hình Viettel là bao nhiêu?
Hiện nay, có 2 phương án lựa chọn dịch vụ truyền hình trực tuyến TV360 của nhà mạng Viettel đi kèm đường truyền Internet Cáp Quang là:
Đối với khách hàng có Tivi đời mới cao cấp có thể cài thêm App ứng dụng TV360 và nên chọn gói cước này để tiết kiệm chi phí hơn. app tivi 360 giải trí 20.000 vnđ/ thg, và app tivi 360 đẳng cấp 50.000 vnđ/ thg
Nểu tivi nhà khách hàng là đời cũ, kết nối Internet chậm và không cài được App TV360 thì cần dùng thêm thiết bị BOX TV360 để kết nối thành công. Box tivi 360 giải trí + 40.000 VNĐ / tháng, Box tivi 360 đẳng cấp + 80.000 VNĐ / tháng.
Ngoài ra gói tivi 360 đẳng cấp có thể xem thêm cúp C1 châu âu
Danh sách kênh truyền hình số
